thiết kế biệt thự, thiết kế biệt thự đẹp, thiết kế biệt thự vườn, thiết kế biệt thự cổ điển, thiết kế biệt thự phố

0902 249 267 - 0903 882 507

Bài viết khác
Top 10 Mẫu biệt thự hiện đại cực đẹp
Top 8 Mẫu biệt thự cổ điển bật nhất Sài Gòn
Ngất ngây những mẫu biệt thự nhà vườn chạm vào lòng người
Mẫu biệt thự mini tuyệt đẹp bạn không thể bỏ lỡ
Mẫu biệt thự 2 tầng đẹp lạ lùng đắm say lòng người
Tổng hợp các mẫu biệt thự 2 tầng hot đẹp triệu like
Thiết kế nội thất biệt thự
Tìm kiếm nhiều
Thi công biệt thự

Bảng tính giá chi tiết Nhà phố - Biệt thự - Nhà Xưởng

Thông tin cơ bản
Chiều dài m Chiều rộng m
Loại công trình Mức đầu tư
Diện tích sử dụng (xây dựng) 24(24) m2 Đơn giá 3,100,000 vnđ/m2
Thông tin chi tiết
Số lầu Móng Mái
Sân vườn Tầng hầm Lững Sân thượng sân phơi

Bảng giá thiết kế nhà phố

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ PHỐ

Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

Kiến An Vinh chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, thiết kế nhà phố, thiết kế nhà ống, thiết kế biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản - nhanh chóng

Với đội ngũ Kỹ sư - Giám sát - Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

 

Đơn giá thiết kế Nhà Phố

Loại công trình Diện tích Đơn giá Ghi chú Thiết kế gồm

 

 

 

 

Nhà phố hiện đại

 

 

200 – 300 (m2) 130.000 đ/m2

 

Chưa có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 – 400 (m2) 120.000 đ/m2
401 – 1000 (m2) 110.000 đ/m2
Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2
200 – 300 (m2) 180.000 đ/m2

 

Đã có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 – 400 (m2) 170.000 đ/m2
401 – 1000 (m2) 160.000 đ/m2
Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

Nhóm Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm

– Nhà đã xây thô nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.

– Nhà sữa chửa lại nhờ thiết kế chi tiết nội thất lại.

Thiết kế nội thất riêng

 

120.000 -150.000 đồng/m2

Thiết kế 3D nội thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

 

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố - Biệt Thự

 

Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế 30 ngày 30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ 10 ngày 10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 20 ngày 20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền 20 ngày 20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)    
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)    
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)    
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)    
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất    
Phối cảnh sân vườn    
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng    
Bể nước hòn non bộ    
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ    
Bồn cỏ cây trang trí    
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ    
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)    
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)    
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn...    
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )    
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)    
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )    
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ 120.000 đ/m2 140.000 đ/m2

 

 

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01 Phần thô ( chưa có điện nước)nhà hiện đại 3.050.000 đ/m2 350m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Nhóm 02
 
Phần Thô (Chưa điện nước)mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển 3.100.000 đ/m2 350m2
Phần Thô ( chưa có điện nước) nhà có 2 mặt tiền 3.100.000 đ/m2 – 3.150.000 đ/m2 >350m2
Nhóm 03 Đơn Giá nhóm 1, nhóm 2 cộng thêm 200.000 đ/m2 Bao gồm vật tư điện nước

Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2  đến 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình) 5.000.000 – 6.000.000 đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá) 6.000.000 – 7.000.000 đ/m2
NHÀ PHỐ

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

Phần chỉ ngoài nhàhàng rào cổng

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà(tính riêng)

 

 

 

Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

 

 

 

 

 

Nhóm 01

 

Phong Cách Hiện Đại

 

 

3.200.000 đ/m2

 

 

 

 

Chưa bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

Phong Cách Bán Cổ Điển

 

 

3.300.000 đ/m2

 

Phong Cách Cổ Điển

 

 

3.400.000 đ/m2 - 3.650.000 đ/m2

 

Nhóm 02

 

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)

 

 

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)

 

 

7.000.000 – 8.000.000 đ/m2

 

BIỆT THỰ

 

 

 

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

Phần chỉ ngoài nhà

(tính riêng)

 

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 

 


 

 

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m– 200.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m– 250.000đ/m2

 

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2.

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.

 

Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

 

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

 

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

 

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

 

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

 

 

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

 

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

 

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ

 

STT Vật Tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
1 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
2 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
3 Đá 1x2, đá 4x6 Đồng Nai
4 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
5 Ximăng Holcim, Hà Tiên
6 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
7 Vữa xây tô Mac 75
8 Đế âm, ống điện Cadi, Sino
9 Dây điện Cadivi
10 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
11 Ống nhựa PVC cấp thoát nước Bình Minh
12 Ống PPR (ống nước nóng) Vesbo

 

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ

 

STT Vật Tư Thiết kế Nhà phố - Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng - 200.000đ/m2 Viglacera
4 Gạch nhám 40x40 ceramic - 140,000đ/m2 Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30x60 - 190,000đ/m2 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Theo TCVN
8 Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng Theo TCVN
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Thiết bị điện âm tường SiNô
11 Đèn huỳnh quang Rạng Đông
12 Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính  Theo TCVN
13 Cửa wc cửa nhôm kính Nhôm kính
14 Cửa phòng cửa gỗ  Sồi
15 Khóa cửa Theo TCVN
16 Bồn cầu INAX  306 trắng
17 Lavabo  INAX
18 Vòi xịt, rửa   INAX
19 Vòi sen tắm INAX
20 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
21 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) Kenny
22 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) Kenny
23 Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ căm xe Gỗ căm xe
24 Tủ bếp khung gỗ, mặt MDF Gỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt tr
 

thiet ke biet thu, thiet ke nha , thiet ke nha 2 tang , thiet ke biet thu 1 tang,  thiet ke biet thu 2 tang,thiết kế biệt thự, xay nha cap 4, thiet ke nha dep , thiết kế biệt thự, thi cong nha tien che,thiet ke biet thu tan co dien,

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

Trụ sở chính: F2B Phan Văn Trị, Phường 5, Q.Gò Vấp, TP.HCM

VPĐD1: 52 Tân Chánh Hiệp 36, P.Tân Chánh Hiệp, Quận 12,Tp.HCM
VPDD2: 399 Quốc Lộ 7A, An Điền, Bến Cát, Bình Dương
Điện thoại: (08) 3715 6379 - (08) 6277 0999   
Fax: (08) 3715 2415     
 
Email: kienanvinh2012@gmail.com
Website: https://thietkebietthudep.com.vn                     
Hotline: 0973 778 999 - 0902 249 297 

Gọi điện SMS Chỉ Đường